loading

Giải Pháp Chủ Yếu Nhằm Tăng Cường Quản Trị Vlđ Tại Công Ty Cổ Phần Kim Khí Hà Nội

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực xuất phát từ tình hình thực tế của đơn vị thực tập.

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN i

MỤC LỤC ii

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT v

DANH MỤC BẢNG BIỂU vi

DANH MỤC HÌNH VẼ vii

LỜI MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG 1 NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ VỐN LƯU ĐỘNG VÀ QUẢN TRỊ VỐN LƯU ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP 4

1.1. Vốn lưu động và nguồn hình thành vốn lưu động của doanh nghiệp. 4

1.1.1. Khái niệm và đặc điểm vốn lưu động. 4

1.1.1.1. Khái niệm về vốn lưu động. 4

1.1.1.2 Đặc điểm của vốn lưu động. 4

1.1.2 Phân loại vốn lưu động của doanh nghiệp. 5

1.1.2.1. Phân loại theo hình thái biểu hiện của vốn lưu động: 5

1.1.2.2 Phân loại theo vai trò của vốn lưu động: 5

1.1.3. Nguồn hình thành vốn lưu động của doanh nghiệp. 5

1.2. Quản trị vốn lưu động. 6

1.2.1. Khái niệm và mục tiêu quản trị vốn lưu động của doanh nghiệp. 6

1.2.2. Nội dung quản trị vốn lưu động. 7

1.2.2.1. Xác định nhu cầu vốn lưu động và tổ chức nguồn vốn lưu động…………………. 7

1.2.2.2. Phân bổ Vốn lưu động 15

1.2.2.3. Quản trị vốn bằng tiền 16

1.2.2.4. Quản trị các khoản phải thu 20

1.2.2.5. Quản trị hàng tồn kho. 22

1.2.3. Các chỉ tiêu đánh giá tình hình quản trị vốn lưu động 24

1.2.3.1. Chỉ tiêu phản ánh tình hình tổ chức đảm bảo nguồn vốn lưu đồng………… 24

1.2.3.2. Chỉ tiêu phản ánh kết cấu vốn lưu động 25

1.2.3.3. Các chỉ tiêu đánh giá tình hình quản lý vốn bằng tiền. 26

1.2.3.4. Các hệ số phản ánh tình hình quản lý nợ phải thu. 27

1.2.3.5. Các chỉ tiêu đánh giá tình hình quản lý vốn tồn kho dự trữ. 27

1.2.3.6. Hiệu suất và hiệu quả sử dụng vốn lưu động 28

1.2.4. Các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị vốn lưu động. 29

CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ VỐN LƯU ĐỘNG CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN KIM KHÍ HÀ NỘI THỜI GIAN QUA 32

2.1. Quá trình hình thành phát triển và đặc điểm hoạt động kinh doanh của công ty.. 32

2.1.1. Quá trình thành lập và phát triển. 32

2.1.1.1. Giới thiệu thông tin chung về công ty. 32

2.1.1.2. Quá trình hình thành phát triển. 32

2.1.1.3. Tổ chức hoạt động kinh doanh của công ty. 33

2.1.2. Đặc điểm hoạt động kinh doanh. 40

2.1.3. Tình hình tài chính chủ yếu của công ty 43

2.2. Thực trạng quản trị vốn lưu động của công ty trong thời gian qua 58

2.2.1. Thực trạng vốn lưu động và phân bổ vốn lưu động 58

2.2.2. Thực trạng nguồn vốn lưu động và tổ chức đảm bảo nguồn vốn lưu động ……… 63

2.2.3. Thực trạng về xác định nhu cầu vốn lưu động. 68

2.2.4. Thực trạng về quản trị vốn bằng tiền 70

2.2.5. Thực trạng về quản trị vốn tồn kho dự trữ. 76

2.2.6 Thực trạng về quản trị nợ phải thu 82

2.2.7. Thực trạng về hiệu suất và hiệu quả sử dung vốn lưu động 87

2.3. Đánh giá chung về công tác quản trị vốn lưu động của công ty 89

CHƯƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP CHỦ YẾU NHẰM TĂNG CƯỜNG QUẢN TRỊ VỐN LƯU ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KIM KHÍ HÀ NỘI 92

3.1. Mục tiêu và định hướng phát triển của công ty cổ phần Kim khí Hà Nội trong thời gian tới…………… 92

3.1.1. Bối cảnh kinh tế- xã hội 92

3.1.2. Mục tiêu và định hướng phát triển của công ty 95

3.2. Các giải pháp chủ yếu nhằm tăng cường quản trị vốn lưu động ở Công ty cổ phần Kim khí Hà Nội ……………..98

3.2.1. Quản lý giải pháp chủ yếu nhằm tăng cường quản trị vốn bằng tiền…… 98

3.2.2. Giải pháp nhằm tăng cường hiệu quả công tác quản trị hàng tồn kho 104

3.2.3. Giải pháp nhằm tăng cường công tác quản trị vốn phải thu 106

3.2.4 Xây dựng cơ cấu nguồn vốn hợp lý nhằm giảm rủi ro tài chính nhưng vẫn đảm bảo tối thiểu hoá chi phí sử dụng vốn bình quân của công ty ……….. 110

3.2.5. Giải pháp khác 111

3.3. Điều kiện để thực hiện các giải pháp 112

KẾT LUẬN 114

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 115

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

BCĐKT : Bảng cân đối kế toán
BCTC : Báo cáo tài chính
DN : Doanh nghiệp
HTK : Hàng tồn kho
LNST : Lợi nhuận sau thuế
NPT : Nợ phải thu
NVLĐTX : Nguồn vốn lưu động thường xuyên
NVTT : Nguồn vốn tạm thời
NWC : Networking capital
SCT : Sổ chi tiết
TNDN : Thu nhập doanh nghiệp
TSCĐ : Tài sản cố định
TSDH : Tài sản dài hạn
TSLĐ : Tài sản lưu động
TSNH : Tài sản ngắn hạn
TNHH : Trách nhiệm hữu hạn
TT : Tạm thời
TX : Thường xuyên
VBT : Vốn bằng tiền
VCSH : Vốn chủ sở hữu
VLĐ : Vốn lưu động

DANH MỤC BẢNG

Bảng 2.1. Tình hình biến động về nguồn vốn năm 2015 47

Bảng 2.2. Tình hình biến động về tài sản năm 2015 50

Bảng 2.3. Tình hình biến động doanh thu, chi phí, lợi nhuận. 53

Bảng 2.4. Hệ số cơ cấu tài sản và nguồn vốn năm 2015 56

Bảng 2.5. Hệ số hiệu quả hoạt động 57

Bảng 2.6: Cơ cấu vốn lưu động 59

Bảng 2.7: Nguồn tài trợ VLĐ 65

Bảng 2.8 :Tình hình biến động vốn bằng tiền năm 2014,2015 71

Bảng 2.9: Hệ số khả năng thanh toán. 72

Bảng 2.10: Phân tích diễn biến nguồn tiền và sử dụng tiền 75

Bảng 2.11 : Cơ cấu hàng tồn kho 79

Bảng 2.12 : Hệ số hiệu suất hoạt động của HTK 81

Bảng 2.13: Kết cấu các khoản phải thu 83

Bảng 2.14:Tình hình công nợ phải thu của một số khách hàng chiếm tỷ trọng cao năm 2014 85

Bảng 2.15: Hệ số hiệu suất hoạt động các khoản phải thu. 85

Bảng 2.16: tình hình quản lý sử dụng vốn lưu động 87

Bảng 3.1 : Các chỉ tiêu tài chính về kết quả và hiệu quả hoạt động kinh doanh 97

DANH MỤC BIỂU ĐỒ

Biểu đồ 2.1: Cơ cấu vốn kinh doanh

Biểu đồ 2.2 : Cơ cấu vốn lưu động năm 2014, 2015

Biểu đồ 2.3 Biến động tiền và các khoản tương đương tiền

DANH MỤC HÌNH VẼ

Hình 1:Mô hình tài trợ thứ nhất: 13

Hình 2:Mô hình tài trợ thứ hai: 14

Hình 3:Mô hình tài trợ thứ ba 15

Hình 4: Tổng chi phí giữ tiền mặt: 17

Hình 5:Mô hình EOQ mô tả như sau: 23

LỜI MỞ ĐẦU

  1. Tính cấp thiết của đề tài, ý nghĩa khoa học và thực tiễn

Vấn đề hiệu quả sử dụng vốn không phải chỉ riêng một đối tượng nào mà tất cả các nhà kinh doanh, ngay từ khi thành lập doanh nghiệp đều phải  tính toán kỹ lưỡng đến các phương hướng, biện pháp làm sao sử dụng vốn đầu tư một cách có hiệu quả nhất, sinh được nhiều lợi nhuận nhất. Thực tế cho thấy, để thực hiện được điều đó không phải là đơn giản. Nhất là trong xu thế hội nhập kinh tế như hiện nay, cạnh tranh giữa các công ty ngày một gay gắt. Vì vậy, để có thể đứng vững trong nên kinh tế và phát triển ,các công ty phải có những giải pháp nâng cao khả năng cạnh tranh của mình, đặc biệt là phải nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

Vốn lưu động là một bộ phận lớn cấu thành nên tài sản của doanh nghiệp. Thông qua số lượng, giá trị tài sản ngắn hạn ta có thể đánh giá được năng lực hoạt động sản xuất của doanh nghiệp. Trình độ quản trị vốn lưu động có ảnh hưởng lớn tới hiệu quả sử dụng vốn và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

Xuất phát từ những vần đề nêu trên, qua thời gian thực tập cùng với sự giúp đỡ nhiệt tình của TS. Đoàn Hương Quỳnh, em quyết định chọn đề tài: Giải pháp chủ yếu nhằm tăng cường quản trị VLĐ tại Công ty cổ phần Kim khí Hà Nội”.

  1. Đối tượng và mục đích nghiên cứu

Đối tượng nghiên cứu: Thực trạng tình tình quản trị vốn lưu động tại  Công ty Cổ phần Kim khí Hà Nội. Từ đó đưa ra các giải pháp nhằm tăng cường quản trị vốn lưu động trong thời gian tới.

  1. Phạm vi nghiên cứu

Công ty Cổ phần Kim khí Hà Nội là một doanh nghiệp hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh các mặt hàng kim khí và các nguyên vật liệu phục vụ ngành thép. Đề tài tập trung nghiên cứu về tình hình sử dụng vốn mà cụ thể ở đây là giải pháp tăng cường quản trị vốn lưu độngtại công ty trong thời gian gần đây gồm các năm 2014, 2015 trong hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty tại Việt Nam.

  1. Phương pháp nghiên cứu

Phương pháp nghiên cứu được sử dụng chủ yếu là phương pháp so sánh, thống kê, tổng hợp số liệu, phân tích đánh giá mức độ ảnh hưởng và xu thế biến động của các chỉ tiêu và các phương pháp khác.

  1. Kết cấu đề tài

Đề tài của em gồm 3 chương:

Chương 1: Những lý luận chung về vốn lưu động và quản trị vốn lưu động của doanh nghiệp.

Chương 2: Thực trạng quản trị vốn lưu động tại công ty Cổ phần Kim khí Hà Nội trong thời gian qua.

Vui lòng chia sẻ bài viết này để nhìn thấy link Download file Word tải luận văn miễn phí